Banner2
Banner3
banner2
Banner 5

Khung chương trình đào tạo cao học KTPT Việt Nam – Hà Lan (Chương trình MDE) được chia thành 4 kỳ, học trong 2 năm.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SỸ MDE

Trong đó:

NĂM THỨ NHẤT

Kỳ 1:

Gồm 05 môn học (15 tín chỉ) :

  1. Triết học (3 TC)
  2. Tiếng Anh (3 TC)
  3. Toán và thống kê cơ bản trong kinh tế (3 TC)
  4. Kinh tế học vi mô (3 TC)
  5. Kinh tế học vĩ mô (3 TC)

 

Kỳ 2: Gồm 5 môn học (15 tín chỉ)

Ba môn học (9 TC):

  1. Phương pháp nghiên cứu và phân tích định lượng (3 TC)
  2. Kinh tế lượng (3 TC)
  3. Kinh tế Phát triển (3 TC)

Hai môn tự chọn (6 TC) trong 2 tổ hợp

  1. Môn tự chọn 1 (3 TC)
  2. Môn tự chọn 2 (3 TC)

NĂM THỨ HAI

Kỳ 3:

Gồm 05 môn học tự chọn (15 TC) /2 tổ hợp

1. Tổ hợp 07  môn học kinh tế tài chính

2. Tổ hợp 07 môn học chính sách và phát triển

Kỳ 4:

Seminar chính sách

Luận văn tốt nghiệp (15 TC)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

STT

Môn học/Subjects

Mã số

(Code)

Tín chỉ

(ECTS Credits)

Học Kỳ

1

2

3

4

I. Môn học bắt buộc (Compulsory subjects)

24

 

 

 

 

1

Triết học (Philosophy)

MDE01

3

X

 

 

 

2

Tiếng Anh (English Academic Writing)

MDE02

3

X

 

 

 

3

Toán và thống kê cơ bản trong kinh tế

(Basic Mathematics and Statistics for Economics)

MDE03

3

X

 

 

 

4

Kinh tế học vi mô (Microeconomics)

MDE04

3

X

 

 

 

5

Kinh tế học vĩ mô (Macroeconomics)

MDE05

3

X

 

 

 

6

Phương pháp nghiên cứu và phân tích định lượng

(Research Methodology and Quantitative methods)

MDE06

3

 

X

 

 

7

Kinh tế Phát triển

(Development Economics)

MDE07

3

 

X

 

 

8

Kinh tế lượng

(Econometrics)

MDE08

3

 

X

 

 

II. Môn học tự chọn/chuyên sâu (Selective subjects)*

21

 

 

 

 

 

II.1. Tổ hợp môn học Kinh tế Tài chính

 

 

 

 

 

1

Tài chính Doanh nghiệp

(Corporate Finance)

MDE09

3

 

X

 

 

2

Tài chính công (Public Finance)

MDE10

3

 

X

 

 

3

Kinh tế Vĩ mô Quốc tế

(International Macroeconomics)

MDE11

 

3

 

 

X

 

4

Tiền tệ & Ngân hàng

(Money and Banking)

MDE12

3

 

 

X

 

5

Kinh tế học tiền tệ: Lý thuyết và Chính sách

(Monetary Economics: Theories an Policies)

MDE13

3

 

 

X

 

6

Quy hoạch tài chính

(Financial Programming)

MDE14

3

 

 

X

 

7

Tài chính Quốc tế

(International Finance)

MDE15

3

 

 

X

 

 

II.2. Tổ hợp môn học về Chính sách và Phát triển

 

 

 

 

 

1

Tổ chức ngành trong phát triển

(Industrial Organization in Development)

MDE16

3

 

X

 

 

2

Phân tích chi phí – lợi ích/hiệu quả trong chương trình phát triển (CBA/CEA)

(Cost – Benefit Analysis in the Development Program, CBA/CEA)

MDE17

3

 

X

 

 

3

Đánh giá tác động chương trình/chính sách phát triển

(Impact Evaluation in the Development Programs)

MDE18

3

 

 

X

 

4

Kinh tế môi trường trong phát triển (Enviromental Economics in development)

MDE19

3

 

 

X

 

5

Dân số và phát triển (Population and Development)

MDE20

3

 

 

X

 

6

Tăng trưởng kinh tế

(Economic Growth)

MDE21

3

 

 

X

 

7

Phân tích chính sách kinh tế

(Economic Policy Analysis)

MDE22

3

 

 

X

 

  1.  

Luận văn (Thesis)

 

15

 

 

 

X

  1.  

Tổng số (Total)

 

60

15

15

15

15

DỰ ÁN NGHIÊN CỨU (LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ)

 Thực hành phương pháp kết hợp dữ liệu vào hệ thống kiến thức kinh tế, tài chính nhằm đưa ra bằng chứng giúp xác định hướng giải quyết các vấn đề trong tổ chức hay nền kinh tế, hoặc đưa ra các dự báo về sự vận hành của nền kinh tế, về hành vi người sản xuất và người tiêu dùng.

Học viên có 2 hướng lựa chọn luận văn:

LUẬN VĂN NGHIÊN CỨU HƯỚNG HỌC THUẬN       LUẬN VĂN NGHIÊN CỨU HƯỚNG ỨNG DỤNG

Đề cương các môn học xem tại đây

 

 

 

EcoCity Premia